Tìm thấy 786 hồ sơ cho “Lê Hồng Bính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Gia Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/04/1979 Quê quán: Hồng hà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Thái Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Q Hồng - Thụy Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Hồng Khê - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đỗ Ngọc Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1985 Quê quán: Lê Hồng Phong, Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Hồng Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Hồng Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1974 Quê quán: Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 048K.P An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Lê Thanh Cừ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Nhâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Hữu Mẫn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Thuỵ Hồng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Đức Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Khánh Hồng - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Hồng Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1974 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Công binh Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1967 Quê quán: Hoằng Khánh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Binh nhất ; Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Sáu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Vũ Lễ - Bắc Sơn - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh Cừ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Minh Hồng- Hưng Hà- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 55 Xem chi tiết →
  16. Lê Quốc Suốt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Tân Hồng - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/5/1969 Quê quán: Phố Lê Bình - Thị Xã Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Bình Nhẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng M · Lô 142 · Khu B11 Xem chi tiết →
  20. Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1984 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng G · Lô 32 · Khu B3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vĩnh Hưng- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 28/02/1971 Đồng bào chôn cất