Tìm thấy 786 hồ sơ cho “Lê Hồng Bính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/04/1971 Quê quán: Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1553 Xem chi tiết →
  2. Lê Hồng Thái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1973 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 823 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 274 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  5. Lê Hồng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/8/1970 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: C15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/04/1971 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Hồng Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 24 · Lô 11B · Khu T Xem chi tiết →
  9. Lê Hồng Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Lê Hồng Tôn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/6/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Lê Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 47 · Lô 3B · Khu P Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 23 · Lô 11A · Khu T Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/9/1970 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 77 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Hồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Đức Hồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/2/1963 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Hồng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Hồng Tám Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/6/1974 An táng tại: Diên Bình, Xã Diên Bình, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 379 · Hàng 20 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Hồng Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vĩnh Hưng- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 28/02/1971 Đồng bào chôn cất