Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Lê Hồng Đoan”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Hồng Thuật Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Lê Hồng Thuỵ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1982 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Đoàn Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Lệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/12/1953 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đoàn Thị Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1970 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1982 Quê quán: Hoàng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D30 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Lê Bá Tổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20-03-1969 Quê quán: Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công K12 - Đoàn 31 Sông Hồng An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Bá Tổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1969 Quê quán: Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công K12 - Đoàn 31 Sông Hồng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nguyễn Trãi- Thường Tín- Hy sinh: 1/4/1971
  2. Lê Hồng Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nguyễn Trãi- Thường Tín- Hy sinh: 1/4/1971