Tìm thấy 1.212 hồ sơ cho “Lê Hồ”.

  1. Lê Hồng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  2. Lê Hồng Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Hồng Quân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/8/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 249 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/8/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 180 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Hồng Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  6. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1984 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 0 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Thinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/7/1969 Quê quán: Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3739 Xem chi tiết →
  9. Lê Hồng Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 836 Xem chi tiết →
  10. Lê Hồng Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 38 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Hồng Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1974 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Lê Hồng Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Hồng Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 420 Xem chi tiết →
  14. Lê Hồng Viện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 181 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
  16. Lê Hồng Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Hồng Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Lê Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 723 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Lê hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 404 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cường Thắng - Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giao Tiến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 30/05/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.12.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Hạnh - Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
  4. Lê Ngọc Hổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Sinh - Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 24/06/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  5. Lê Văn Hỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hải Trung - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 21/01/1973
→ Xem cả 24 người trong các danh sách