Tìm thấy 1.212 hồ sơ cho “Lê Hồ”.
- Lê Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Bần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 535 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Chi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Lê Hồng Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1966 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 633 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Khoẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Hồng Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 139 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 47 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 57 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Lam Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hồng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Hồng Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1993 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 22 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hồng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Hồng Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 168 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/07/1970 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2808 Xem chi tiết →
Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cường Thắng - Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giao Tiến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 30/05/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.12.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Hạnh - Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
- Lê Ngọc Hổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Sinh - Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 24/06/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Lê Văn Hỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hải Trung - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 21/01/1973