Tìm thấy 1.212 hồ sơ cho “Lê Hồ”.
- Lê Hồng Oanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Oanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 134 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phe Năm sinh: 7/6/ Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 31 · Hàng 20 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 72 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 875 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 40 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 87 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phỉ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/7/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Hồng Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/7/1989 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A4 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Quảng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cường Thắng - Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giao Tiến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 30/05/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.12.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Hạnh - Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
- Lê Ngọc Hổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Sinh - Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 24/06/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Lê Văn Hỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hải Trung - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 21/01/1973