Tìm thấy 1.212 hồ sơ cho “Lê Hồ”.

  1. Lê Hồng Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 158 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Hồng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Hồng Tái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/10/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1974 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Hồng Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1721 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Lê Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K285 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Vân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng 5L · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  9. Lê Hồng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Hồng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  11. Lê Hồng Đạt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Hồng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Hồng Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 409 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Hồng Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1601 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Lê Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Lê Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Sơn Châu- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Lệ Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 351 · Lô A · Khu C Hội Xem chi tiết →
  18. Phan Thị Lệ Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Lê Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/9/1966 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. lê hoặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 846 · Hàng 50 Xem chi tiết →

Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cường Thắng - Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giao Tiến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 30/05/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.12.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Hạnh - Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
  4. Lê Ngọc Hổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Sinh - Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 24/06/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  5. Lê Văn Hỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hải Trung - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 21/01/1973
→ Xem cả 24 người trong các danh sách