Tìm thấy 1.212 hồ sơ cho “Lê Hồ”.
- Lê Hồng Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 100 · Lô O · Khu O Xem chi tiết →
- Lê Hồng Cưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 78 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Cường Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 3/11/1989 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hồng Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 221 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Cự Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Hiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 799 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Hiểu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng I · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Lê Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1988 Quê quán: Tân Thuận - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1847 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Khoẻ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/9/1973 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hồng Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1340 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 82 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Lê Hồng Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Lương Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/11/1983 Quê quán: Phùng Giao - Lương Ngọc - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2216 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Lạc Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 14/2/1951 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 238 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Lự Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 70 Xem chi tiết →
Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cường Thắng - Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giao Tiến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 30/05/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.12.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Hạnh - Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
- Lê Ngọc Hổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Sinh - Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 24/06/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Lê Văn Hỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hải Trung - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 21/01/1973