Tìm thấy 1.212 hồ sơ cho “Lê Hồ”.
- Lê Hoài Tâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 201 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Hoàn Năm sinh: 22/5/ Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Hoàn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 25/11/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 45 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
- Lê Hoàn Cát Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Lê Hoàn Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 140 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/4/1954 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô D Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 307 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 216 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1966 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 367 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 4 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 114 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f19 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cường Thắng - Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giao Tiến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 30/05/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.12.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Hạnh - Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
- Lê Ngọc Hổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Sinh - Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 24/06/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Lê Văn Hỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hải Trung - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 21/01/1973