Tìm thấy 1.212 hồ sơ cho “Lê Hồ”.
- Lê Hồng Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 44 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thiệp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thuý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa Lộ, Xã Nghĩa Lộ, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 243 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô Một Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thắm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Liêm Tiết, Xã Liêm Tiết, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Hồng Tin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Tin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Tiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 21 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cường Thắng - Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giao Tiến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 30/05/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.12.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Hạnh - Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
- Lê Ngọc Hổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Sinh - Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 24/06/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Lê Văn Hỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hải Trung - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 21/01/1973