Tìm thấy 1.212 hồ sơ cho “Lê Hồ”.

  1. Lê Hoàng Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1971 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Hoàng Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Hoàng Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f19 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c25 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Hoàng Ninh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 13 · Khu a1 Xem chi tiết →
  6. Lê Hoàng Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Lê Hoàng Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Chia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Lê Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Hồng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 15 · Khu a1 Xem chi tiết →
  11. Lê Hồng Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1960 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1963 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Lê Hồng Phong Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Lê Hồng Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Lê Hồng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1949 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Hồng Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/3/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Hoàng Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 645 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Lê Hoài Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cường Thắng - Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giao Tiến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 30/05/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.12.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Hạnh - Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
  4. Lê Ngọc Hổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Sinh - Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 24/06/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  5. Lê Văn Hỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hải Trung - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 21/01/1973
→ Xem cả 24 người trong các danh sách