Tìm thấy 1.212 hồ sơ cho “Lê Hồ”.

  1. Lê Hồng Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P43 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu H Xem chi tiết →
  2. Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1981 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Hồng Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 578 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S62 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu K Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 5 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Hồng Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Hồng Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 5 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1283 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô Ô 8 Xem chi tiết →
  13. Lê Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Hồng Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  15. Lê Hồng Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Hồng Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 449 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Lê Hồng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 251 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Hồng Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 9 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Hồng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Giang Lê Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 119 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →

Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cường Thắng - Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giao Tiến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 30/05/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.12.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Hạnh - Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
  4. Lê Ngọc Hổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Sinh - Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 24/06/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  5. Lê Văn Hỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hải Trung - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 21/01/1973
→ Xem cả 24 người trong các danh sách