Tìm thấy 1.212 hồ sơ cho “Lê Hồ”.

  1. Lê Hồng Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Hồng Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1964 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 383 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Hồng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1987 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Lê Hồng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1957 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 45 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 15 Xem chi tiết →
  9. Lê Hồng Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 Xem chi tiết →
  10. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Lê Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  13. Lê Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Hồng Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/11/1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  17. Lê Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 140 · Khu A3 Xem chi tiết →
  18. Lê Hồng Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1975 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 74 Xem chi tiết →
  19. Lê Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1963 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1964 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cường Thắng - Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giao Tiến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 30/05/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.12.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Hạnh - Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
  4. Lê Ngọc Hổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Sinh - Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 24/06/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  5. Lê Văn Hỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hải Trung - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 21/01/1973
→ Xem cả 24 người trong các danh sách