Tìm thấy 1.212 hồ sơ cho “Lê Hồ”.

  1. Lê Hồ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  2. Lê Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 15 Xem chi tiết →
  3. Lê Hộ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Xem chi tiết →
  4. Lê Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Hồ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 17/6/1945 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Lê Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Hộ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu S Xem chi tiết →
  8. Lê Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 48 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Lê Hoàng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  13. Lê Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Lê Hồng Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Lê Hồng Thái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/8/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Lê Hồng Thơ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  17. Lê Hoàng Lẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Hoà Dũng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng A12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Hoà Ân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a7 Xem chi tiết →
  20. Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1984 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cường Thắng - Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giao Tiến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 30/05/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.12.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Hạnh - Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
  4. Lê Ngọc Hổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Sinh - Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 24/06/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  5. Lê Văn Hỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hải Trung - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 21/01/1973
→ Xem cả 24 người trong các danh sách