Tìm thấy 1.346 hồ sơ cho “Lê Hải Phòng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1971 Quê quán: Tân Hưng - Tiên Lữ - Hải Phòng Đơn vị: K 17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Viền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1968 Quê quán: Lưu Kiểm - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Niên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/7/1970 Quê quán: Tiên Tiến - Yên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Huân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Vân Sơn - TX Đồ Sơn - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Lê Tân (Phảng) Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Trào - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Lê lợi - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Cung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/02/1980 Quê quán: Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phan Quang Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/12/1968 Quê quán: Đông Hải - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phan Quang Hùng Năm sinh: 12/4/1949 Ngày hy sinh: 6/12/1968 Quê quán: Đông Hải - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trương Mạnh Nhữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/1/1973 Quê quán: Lễ Thiên - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Trọng Nhưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/5/1979 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 - E751 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Phố Lê Trân, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Hải Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Sơn, Xã Triệu Sơn, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 7 Xem chi tiết →
  16. Lê Doãn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Lê Doãn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Lê Doãn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Lê Học Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Lê Hữu Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hải Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Thạch - Công Thính - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 23/06/1968