Tìm thấy 1.346 hồ sơ cho “Lê Hải Phòng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Thử Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Hưng đạo - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Dương Quang - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đoán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/12/1970 Quê quán: Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E2216 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1979 Quê quán: Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/7/1975 Quê quán: Vạn Phú - An Thi - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 Quê quán: Tiến Tân - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Hải Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/5/1953 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 599 Xem chi tiết →
  10. Lê Thanh Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Đại Tu - Yên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Trọng Khánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Số 11 - Phạm Minh Đức - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Dược Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Liên Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C6 - D102 - E280 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Thế Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1979 Quê quán: Tô Hiệu - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1980 Quê quán: Thủy Đường - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Phòng hậu cần 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Công Nhẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1973 Quê quán: Ngũ Đoan - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Hữu Câu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/06/1970 Quê quán: Duyên Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Liêm Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Hải Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/4/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 68 · Lô B · Khu KN Xem chi tiết →
  20. Lê Hải Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Đơn vị: ZYL15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hải Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Thạch - Công Thính - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 23/06/1968