Tìm thấy 1.346 hồ sơ cho “Lê Hải Phòng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Bá lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1959 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1974 Quê quán: Lê Chân, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Lê Chân, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1958 Quê quán: Đường Lê Lợi, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Lê Lợi, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1974 Quê quán: 214 Lê Lợi, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Đường Lê Lợi, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L3 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1997 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Tùng Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Định Đồng - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Công Phề Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1/1975 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Duy Thêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Thuỷ Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Viết Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 Quê quán: Ngọc Hồi - Đồ Sơn - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1969 Quê quán: Liên Khúc - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Cước Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Lý Học - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1974 Quê quán: Tân Dân - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Nguyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Lưu Kiến - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Châu - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Châu - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thập Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Thủy dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.