Tìm thấy 1.346 hồ sơ cho “Lê Hải Phòng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Xuân Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1971 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Hự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1951 An táng tại: An Thọ, Xã An Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Mải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Rợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Thiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L3 Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Thiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1951 An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Lê Đác Thuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1957 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Trước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Lê Đăng Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Lê Đăng Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Lê Đăng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Trường Thọ, Xã Trường Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Lê Đăng Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Lê Đăng Rật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Lê Đăng Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1970 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Lê Đăng Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Lê Đăng Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hải Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Thạch - Công Thính - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 23/06/1968