Tìm thấy 1.346 hồ sơ cho “Lê Hải Phòng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1949 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1993 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Thắng, Xã An Thắng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Dảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: An Thắng, Xã An Thắng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Ruyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1982 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: An Thọ, Xã An Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Lê Quốc Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Lê Quốc Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1953 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Lê Quốc Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Lê Quốc Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Lê Sĩ Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hải Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Thạch - Công Thính - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 23/06/1968