Tìm thấy 1.346 hồ sơ cho “Lê Hải Phòng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Số 19/214 Lê Lợi - C X Định - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Kế Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Văn phòng Tỉnh uỷ Q Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Nhả Phong - Kim bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: 18 - Ngõ 32 - Khu Vận An - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1954 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1952 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1954 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1953 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Công Thế Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/8/1967 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ty TN Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Lê Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Lê Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Tiên Cường, Xã Tiên Cường, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Khúc Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Khúc Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Le Văn Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Anh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L3 Xem chi tiết →
- Lê Anh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.