Tìm thấy 1.346 hồ sơ cho “Lê Hải Phòng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cát Bà - Bên Trái, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Quang Trạch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thế Diễn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: 603 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tiến Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Chung Phong - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Lữ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Phòng Y tế Hải lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Đức Viết (Mộ TT 5 LS) Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/8/1970 Quê quán: Dư Hàng Kênh - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: D1696 Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Lê Hồng Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L3 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: 18 - Ngõ 32 - Khu Vận An - Lê Lợi - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Duyệt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/6/1965 Quê quán: Triệu Sơn - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thừa Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 Quê quán: Mỹ Xuyên - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1971 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Mạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1951 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1953 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô Một Xem chi tiết →
- Lê Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Hắp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô Hai Xem chi tiết →
- Lê Hắp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1949 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.