Tìm thấy 1.346 hồ sơ cho “Lê Hải Phòng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Lề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Lề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Giang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Số 46A Cầu Đất - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Số 12 Ngõ 24 - Quận Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1974 Quê quán: ngõ 212 Tô Hiệu - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Công Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: 44 Đoàn Thị Điểm - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/04/1972 Quê quán: TK 6 Lê Lợi - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: C40 E30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Đoàn Khắc Hoành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: 163 Trần Nguyễn Hãn - Q. Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Đặng Chí Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1980 Quê quán: Ngô Thuận Thái - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D212 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Bò Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/3/1950 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Số 13 - Khu CN Cảng Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Cát Giải - 96 - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thế Tiết Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 20/10/1940 Quê quán: Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1978 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô Một Xem chi tiết →
- Lê Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Dạ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/7/1970 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Viễn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/1/1967 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: số 10/7 Đặng Kim - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1971 Quê quán: Số 5/18 An Dương - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.