Tìm thấy 1.346 hồ sơ cho “Lê Hải Phòng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Thuý Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1979 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Xuân Mải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Cát Hải, Thị Trấn Cát Hải, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Quang Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: 237 - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: C21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Quang Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: 237 - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: C21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lưu Thành Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Đinh Công - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Số 434 - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lỵ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Tô Hiệu - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1975 Quê quán: Phục Lễ - Thuỵ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: BT1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Kiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Phú Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Như Dinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Lập Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trung Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Số 11 - Ngõ 18 Đường Phan Bội Châu - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: f320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Phong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Hoằng Đại - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Phóng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Liệt - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/6/1971 Quê quán: Số 24 Hồng Hải - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thế Cần Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Phúc Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C17 BT1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hoàng Kênh - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Viết Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Hàng Kênh - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 04 - 1967 Quê quán: Lê Lợi - An Dương - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1967 Quê quán: Lê Lợi - An Dương - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.