Tìm thấy 1.346 hồ sơ cho “Lê Hải Phòng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Thược Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/9/1974 Quê quán: Quảng Thanh - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C3 - D1 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Phấn Dũng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D1 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phạm Tiến Lễ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Kiến Quốc - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/03/1970 Quê quán: Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C6 - E810 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1971 Quê quán: Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1974 Quê quán: Số nhà 232 Lê Lợi, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Bảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/10/1968 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: 5859 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1981 Quê quán: Đoàn Xá - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: C11 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/12/1966 Quê quán: Phố Hạ Lý - Thi Sách - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Lê Tân (Nguyễn Đức Phảng) Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tân Trào - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Phái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1972 Quê quán: Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1971 Quê quán: Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Tằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Lê Bá Quay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1953 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  15. Lê Minh Nhô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1974 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H12 · Lô L2 Xem chi tiết →
  16. Lê Ngọc Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Ruyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hải Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Thạch - Công Thính - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 23/06/1968