Tìm thấy 1.346 hồ sơ cho “Lê Hải Phòng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Thế Nhẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Thế Rẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Thế Vò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Thế Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Thế ồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Tất Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Tất Cắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Tất Cồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1971 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Tất chuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1948 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Đức Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Đức Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lễ Hữu Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1970 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Phòng 2 - Bộ tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Bá Thứ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1/1972 Quê quán: Tân Đô - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: D bộ 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Tiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/1/1968 Quê quán: Dương Quan - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C19 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Cầu Thủng - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Giai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Ng. Đoan - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hổn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Phù Ninh - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thóc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Liên Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.