Tìm thấy 67 hồ sơ cho “Lê Hải”.
- Lê Hải Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/4/1954 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ban quân pháp E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 21/6/1965 Quê quán: Triệu Lương - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bưu điện Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Phường Trần Phú - Thị Xã Quảng Ngãi - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hải Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Hải Trừng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Hải Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1985 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Hải Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Hải Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Hải Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Hải Trừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Lê Hải Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 99 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Hải Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hải Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hải Hình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hải Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Hải Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Hải Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hải Minh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/8/1953 An táng tại: Thanh Châu, Xã Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Hải Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Đơn vị: ZYL15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hải Đoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 106 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Duy Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Chuyên Mĩ, Duy Tiến, Nam Hà Hy sinh: 25/02/1966
- Lê Xuân Hải 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Đức Bồng, Đức Thọ Hy sinh: 05/01/1973 Mai táng ban đầu: (91-22)04 Đường 14
- Lê Văn Hải D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Ngọc Sơn, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lê Văn Hải D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Ngọc Sơn, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lê Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh