Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Lê Hương”.

  1. Lê Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1947 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Lê Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Lê Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Lê Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  7. Lê Hương Nừng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1691 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Lê Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Lê Hương Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Lê Hường (Lê Thị Sáu) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Hướng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 33 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Hướng Nùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/10/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1106 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn thị Lệ Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn thị Lệ Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  15. Lê Hương Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu D1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Lê Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Lễ Hường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Hương Nừng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/10/1971 Quê quán: Hiệp Lực - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Hương Bàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/1/1971 Quê quán: Tam Di - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Duy Hướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Thạch - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1968 Mai táng ban đầu: Đông bắc thị xã - Kon Tum
  2. Lê Văn Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mê Hạ - Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng Hy sinh: 17/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.21.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Đức Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Nam Hoa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 31/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Lê Trung Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Mỹ Đức - An Lão - Hải Phòng Hy sinh: 24/11/1967
  5. Lê Đức Hưởng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Nam Hoa - Nam Ninh - Nam Định Hy sinh: 31/12/1978 1722
→ Xem cả 42 người trong các danh sách