Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Lê Hương”.

  1. Lê Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
  3. Lê Hường Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  4. Lê Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 909 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 95 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  7. Lê Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. lê hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  10. Lê Hương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/5/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Lê Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 154 Xem chi tiết →
  13. Lê Hường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Hường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  15. Lê Hường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2b Xem chi tiết →
  17. Lê Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Hưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Hưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/9/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Lê Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →

Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Duy Hướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Thạch - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1968 Mai táng ban đầu: Đông bắc thị xã - Kon Tum
  2. Lê Văn Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mê Hạ - Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng Hy sinh: 17/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.21.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Đức Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Nam Hoa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 31/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Lê Trung Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Mỹ Đức - An Lão - Hải Phòng Hy sinh: 24/11/1967
  5. Lê Đức Hưởng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Nam Hoa - Nam Ninh - Nam Định Hy sinh: 31/12/1978 1722
→ Xem cả 42 người trong các danh sách