Tìm thấy 186 hồ sơ cho “Lê Hùng Dương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Khắc Hữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Khắc Hữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/9/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Phan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/6/1969 Quê quán: T.Công - Thái Châu - Hưng Yên Đơn vị: F.10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Tịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Vĩnh Phúc - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Thái Học - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Muối Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Đoàn Kết - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Uyển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/1/1973 Quê quán: Thường Kiệt - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Tân Trào - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Văn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Tân Trào - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1971 Quê quán: Quảng Khải - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Thế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Nguyễn Trải - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Đức Vấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/5/1972 Quê quán: Yên Hưng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Hùng Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lê Lợi - Vụ bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Thanh Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/10/1979 Quê quán: Lê Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D2 - E746 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Lê Duy Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Thanh Niệm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/7/1967 Quê quán: Hải Hưng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D8 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Cường - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Đã Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Hưng Đạo - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hùng Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm Cát - Văn Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/05/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  2. Lê Hùng Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Xóm Cóc. Văn Hiến- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/05/1966 Bỏ lại trận địa