Tìm thấy 194 hồ sơ cho “Lê Hùng Dương”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Quy Chuẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Lộng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Lê Văn Tám Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lễ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Mão Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/11/1973 Quê quán: Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đức Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Đỗ Hưng, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Xuân, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Đăng Bái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1974 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yểm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/8/1970 Quê quán: Lệ Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yểm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/8/1970 Quê quán: Lệ Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Nghĩa Lễ - Mỷ Hào - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trấn Văn Than Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/2/1980 Quê quán: Lê Bình Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D2 - E21 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/4/1974 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: H17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Duy Cộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: Tiền Tuyến - Văn Lâm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1982 Quê quán: Tây Cóc - Đoan Hùng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tiến Công Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/10/1965 Quê quán: Hưng Hoà - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Bùi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1972 Quê quán: Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Cung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 02/1969 Quê quán: Tân Vân - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Ky Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/06/1965 Quê quán: Tân Hưng - Tân Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.