Tìm thấy 194 hồ sơ cho “Lê Hùng Dương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Đoàn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Yên Phúc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Báu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/8/1976 Quê quán: Trung Hưng - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Thanh Xuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nhuế Dương, Xã Nhuế Dương, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Cách Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nhuế Dương, Xã Nhuế Dương, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tuế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nhuế Dương, Xã Nhuế Dương, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Mạnh Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1981 Quê quán: Đưc Lập - Kim Thi - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/9/1979 Quê quán: Hà Tiên - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C1 - D416 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Giang Lê Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Giang Lê Vệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/06/1970 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/08/1970 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Đắc Tùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/08/1971 Quê quán: Yên Mỹ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1979 Quê quán: Văn Lang - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C13 - D9 - E753 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Đen Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 18/9/1980 Quê quán: Hồ Tùng Mậu - Kim Thi - Hải Hưng Đơn vị: D416 - E688 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Tân Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Ngọ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/2/1969 Quê quán: Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C4 - D1 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Đương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Dương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Châu Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hương Khoái - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hùng Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm Cát - Văn Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/05/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh