Tìm thấy 194 hồ sơ cho “Lê Hùng Dương”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Hoàng Văn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/5/1979 Quê quán: Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C9 - D2 - E751 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Tuấn Hưng, Kim Thành, Kim Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Thị Nhỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1964 Quê quán: Uyên Hưng - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Đội Võ trang tuyên truyền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngọc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Lê Lợi - Ngô Quyền - Hải Hưng Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Minh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/05/1969 Quê quán: Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Lễ Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/4/1982 Quê quán: Lê Ninh - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: C20 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Lan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/2/1974 Quê quán: Tân Châu - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Quang Đồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/8/1974 Quê quán: Nghĩa Hưng - Tân Mỹ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Vuông Vang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1974 Quê quán: Nam Đông - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Lừu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/5/1974 Quê quán: Ngọc Liên - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1980 Quê quán: Phước Hưng, Phước Vân, Phước Vân Đơn vị: D1 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Xuân Diệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/10/1972 Quê quán: Lạc Long - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Đình Luật Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/9/1982 Quê quán: Tân Châu - Châu Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lễ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/10/1973 Quê quán: Hưng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lễ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/10/1973 Quê quán: Hưng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Anh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trọng Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/07/1971 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.