Tìm thấy 194 hồ sơ cho “Lê Hùng Dương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1979 Quê quán: Hòa Khanh - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: D8 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Lê Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1980 Quê quán: Bình Tường - Vĩnh Trung - Đà Nẵng Đơn vị: D8 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/1/1981 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1980 Quê quán: Quế Võ - Quế Sơn - Đà Nẵng Đơn vị: D8 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Dương Hồng Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1967 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Dương Đình Thiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Vẩm Hưng - Cẩm Giang - Hải Dương Đơn vị: E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/11/1982 Quê quán: Tân Hiếu - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C21 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Lê Minh Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: An Lưu - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Tọt Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lưu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lưu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Hưng Đồng - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: D25 - C50B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Lê uân Thịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/3/1980 Quê quán: Thanh Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Hưng Đơn vị: C17 - E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/5/1979 Quê quán: Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D416 - E10 - CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Lê thị Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 46 · Lô 19 Xem chi tiết →
  19. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/5/1974 Quê quán: 174 - Lê Lợi - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/5/1974 Quê quán: 174 - Lê Lợi - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hùng Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm Cát - Văn Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/05/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh