Tìm thấy 186 hồ sơ cho “Lê Hùng Dương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Thành Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Hùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Dưỡng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/06/1973 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: A2 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: Chi Lê - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/10/1968 Quê quán: Phước Minh - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/6/1978 Quê quán: Phố Yết Kiêu - Phả Lại - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1643 Xem chi tiết →
  13. Lê Đức Dương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Lê Hùng Em Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/10/1974 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Kim Thuy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Cẩm hưng, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Minh Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 87 Xem chi tiết →
  17. Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/06/1978 Quê quán: Phố Yết Kiêu - Phả Lại - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Dương Quốc Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: An Khoái - Tư Cường - Hải Hưng Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lê Hải Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Hữu Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hùng Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm Cát - Văn Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/05/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  2. Lê Hùng Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Xóm Cóc. Văn Hiến- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/05/1966 Bỏ lại trận địa