Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Lê Hàn”.

  1. Lê Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 65 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  2. Lê Hành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1954 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1954 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 151 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Lê Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1948 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 1 · Hàng C Xem chi tiết →
  8. Lê Hằng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 588 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Hăng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Lê Hạnh Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  11. Lê hăng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/3/1953 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Hàng Lá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1971 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Hàng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M101 · Hàng H7 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  15. Lê Hanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/10/1966 Quê quán: Kỳ Thinh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Lê Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Hằng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Hành Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 24/8/1957 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/3/1973 Quê quán: 36 khối 72 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 29 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang Hán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Nghĩa Hoàn - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 28/12/1966 Mai táng ban đầu: Làng I Răng, khu 4 - Gia Lai
  2. Lê Hàn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Lê Văn Hân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1971
  4. Lê Hàn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Lê Quang Hán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm 9- Nghĩa Hoàn- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 28/12/1966
→ Xem cả 29 người trong các danh sách