Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Lê Hàn”.

  1. Lê Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Hân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 228 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  4. Lê Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 53 Xem chi tiết →
  5. Lê Hẳn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 1 · Hàng E Xem chi tiết →
  6. Lê Hân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/9/1974 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 63 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Lê Hân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H4 · Lô LD4 · Khu KD Xem chi tiết →
  8. Lê Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1949 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Hạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 184 · Hàng 6 · Lô IV Xem chi tiết →
  10. Lê Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1958 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Bùi Lê Hân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Hành Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 46 Xem chi tiết →
  14. Lê Hạnh Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 472 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Phạm Lệ Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 40 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Hàng Đải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 235 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Bùi Lê Hân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Lê Hàn Thuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Lê Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 93 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  20. Lê Hãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 82 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →

Còn 29 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang Hán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Nghĩa Hoàn - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 28/12/1966 Mai táng ban đầu: Làng I Răng, khu 4 - Gia Lai
  2. Lê Hàn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Lê Văn Hân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1971
  4. Lê Hàn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Lê Quang Hán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm 9- Nghĩa Hoàn- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 28/12/1966
→ Xem cả 29 người trong các danh sách