Tìm thấy 166 hồ sơ cho “Lê Hà”.

  1. Lê Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 600 Xem chi tiết →
  2. Lê Hải Bằng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1985 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Lê Hải Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu N1 Xem chi tiết →
  4. Lê Hải Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 132 Xem chi tiết →
  5. Lê Hải Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Lê Hải Ninh Năm sinh: 9/10/ Ngày hy sinh: 18/5/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 99 Xem chi tiết →
  7. Lê Hải Sinh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 31/1/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Hải Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1442 Xem chi tiết →
  9. Lê Hải Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Sơn, Xã Triệu Sơn, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 7 Xem chi tiết →
  10. Lê hăng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/3/1953 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Cha Ma Lé Hạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Hàm Từng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Lê Hàng Lá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1971 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Hải Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 Xem chi tiết →
  16. Lê Hải Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 205 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Lệ Hà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 28 · Hàng 7 · Lô B1 Xem chi tiết →
  18. Lê Hay Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M119 · Hàng H7 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  19. Lê Hà Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  20. Lê Hàng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M101 · Hàng H7 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →

Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hà 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Giang Bắc, Tây Giang, Tiền Hải, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plây Breng m29 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 93; Khối 0
  2. Lê Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Thọ Sơn - Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 34.10.09 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Hà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Lý Nhân Hy sinh: 6/1972
  4. Lê văn Há Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Bắc Hy sinh: 10/10/1969
  5. Lê Văn Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 · Lý Nhân Hy sinh: 5/6/72
→ Xem cả 42 người trong các danh sách