Tìm thấy 166 hồ sơ cho “Lê Hà”.

  1. Lê Hạnh Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 472 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Lê Hải Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Hải Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Hải Trừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Lê Hải Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 99 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Lệ Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 40 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Hàng Đải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 235 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Hải Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Hắp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô Hai Xem chi tiết →
  10. Lê Hắp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1949 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Bùi Lê Hân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Giang Lê Hả Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 160 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  13. Lê Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Hàn Thuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Lê Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 93 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  17. Lê Hách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 5 · Lô 31 Xem chi tiết →
  18. Lê Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 228 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  19. Lê Hãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 82 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  20. Lê Hạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Sơn trạch, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hà 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Giang Bắc, Tây Giang, Tiền Hải, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plây Breng m29 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 93; Khối 0
  2. Lê Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Thọ Sơn - Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 34.10.09 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Hà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Lý Nhân Hy sinh: 6/1972
  4. Lê văn Há Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Bắc Hy sinh: 10/10/1969
  5. Lê Văn Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 · Lý Nhân Hy sinh: 5/6/72
→ Xem cả 42 người trong các danh sách