Tìm thấy 166 hồ sơ cho “Lê Hà”.
- Lê Hay Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c19 Xem chi tiết →
- Lê Hậu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/4/1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Hà Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Hải Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Hải Trừng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 57 Xem chi tiết →
- Lê Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Hạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 184 · Hàng 6 · Lô IV Xem chi tiết →
- Lê Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1958 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Hải Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 13/7/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Hải Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1985 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Hải Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Lê Hân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C 3 Xem chi tiết →
- Lê Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô G Xem chi tiết →
- Lê Hay Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Hành Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Lê Hân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Hà 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Giang Bắc, Tây Giang, Tiền Hải, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plây Breng m29 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 93; Khối 0
- Lê Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Thọ Sơn - Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 34.10.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Hà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Lý Nhân Hy sinh: 6/1972
- Lê văn Há Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Bắc Hy sinh: 10/10/1969
- Lê Văn Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 · Lý Nhân Hy sinh: 5/6/72