Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Lê Gia Thái”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Bức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/4/1969 Quê quán: Quyết Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/10/1972 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/10/1968 Quê quán: Thuỵ An - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Thái Học - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Kình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/3/1970 Quê quán: Quảng Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lụa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Minh Hoà - Hưng Hoà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Phùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thọ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Thuỵ Hà - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thống Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/12/1971 Quê quán: Thắng Lợi - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/11/1968 Quê quán: Vũ An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Việt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/3/1970 Quê quán: Hoằng Thái - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/9/1971 Quê quán: Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/11/1969 Quê quán: Trần Phú - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1971 Quê quán: Kim Sơn - Định Hoá - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Phúng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/2/1971 Quê quán: Nam Cường - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Trường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/11/1969 Quê quán: Đông Vinh - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/2/1970 Quê quán: Tân An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/9/1970 Quê quán: Nam Tiến - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Yên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Yên Thái - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: M350 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đại Nghĩa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Thái Học - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.