Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Lê Gia Thái”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Gia Hằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/05/1971 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/06/1970 Quê quán: Gia Lương - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/8/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Lê Thái Hương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Lê Thái Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Lê Thái Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Thái Đồng Lệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
-
Lê Thái Mỹ
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 30/1/1968
Quê quán: SƠN BÌNH, THANH SƠN - HÀ BẮC
Đơn vị: C21-D37
An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai
Số mộ 303 · Hàng 0 · Lô 2
Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Gia Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/04/1979 Quê quán: Hồng hà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thái Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 29 · Lô b Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Chí Tòng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/5/1971 Quê quán: Xuyên Thúng - Gia Vì - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Thái Cơ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Sơn thắng - Nguyên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
- Lê Văn Thường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/07/1969 Quê quán: Thái Mỹ - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: C102 - D150 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 2, 5 Xem chi tiết →
- Lê Thái Tư Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/2/1970 Quê quán: Hoằng Thái - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quốc Ân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Thái Nguyên - Thái Minh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Phớt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: Thái Xuyên - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/11/1971 Quê quán: Thái Giang - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.