Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Lê Gia Cát”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Kỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/11/1974 Quê quán: Cát Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Lê Sỹ Cát Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/11/1967 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Thanh Cát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Lộc Trúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/11/1968 Quê quán: Cát Vận - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Nghịch Yên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1969 Quê quán: Hà Quang - Cát Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Thường Lạc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/2/1972 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Giáp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/7/1968 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Cát Vân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1970 Quê quán: Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Nguyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/2/1976 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: Cát Cụt - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Hữu Thinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Mai Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Sư 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Gia Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Lai - Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 6/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Tiếp, Khu 4 - Gia Lai