Tìm thấy 111 hồ sơ cho “Lê Gia”.

  1. Lê Gia Hùng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/2/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 476 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Gia Hồ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/6/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 486 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Gia Oanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 580 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Gia Phù Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 473 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Gia Quốc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 472 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Gia Quỳnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Kim Nỗ, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Gia Thăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 475 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Gia Ân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Gia Đương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 487 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Gia Ước Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 574 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Giang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Giá Toại Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Gia Bưởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Lê Gia Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Lê Gia Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Lê Gia Hoan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Lê Gia Huỳ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Lê Gia Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Lê Gia Lợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Lê Minh Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trương Phú - Trung Minh - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 27/01/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.68 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Gia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Định- Đức Nhân- Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966 Nghĩa trang Gia Lai
  4. Lê Đức Gia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 25/02/1967 Đồi Đá, khu Tân Gấu, đường 10 gần sông Sa Thầy
  5. Lê Minh Gia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trương Phú- Trương Minh- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/01/1969 (93-68) bản đồ Plei Dei Gô, đá đè không lấy được hài
→ Xem cả 7 người trong các danh sách