Tìm thấy 111 hồ sơ cho “Lê Gia”.

  1. Lê Gia Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Lê Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 241 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Lê Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 1 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  4. Lê Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  5. Cụ Lê Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Gia Chủng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Gia Khảm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Gia Kim Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 18 Xem chi tiết →
  9. Lê Gia Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1685 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Lê Gia Thoan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1946 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Gia Viết Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Gia long Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Lê Gia Đằng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/11/1980 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 20 · Lô 8A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  15. Lê Giáo Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 76 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Lê Giáp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Giáp Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 26/5/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Lê Giạc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/10/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 121 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Lê Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Lệ Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1975 An táng tại: Nghĩa trang Lê Lợi, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Lê Minh Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trương Phú - Trung Minh - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 27/01/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.68 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Gia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Định- Đức Nhân- Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966 Nghĩa trang Gia Lai
  4. Lê Đức Gia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 25/02/1967 Đồi Đá, khu Tân Gấu, đường 10 gần sông Sa Thầy
  5. Lê Minh Gia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trương Phú- Trương Minh- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/01/1969 (93-68) bản đồ Plei Dei Gô, đá đè không lấy được hài
→ Xem cả 7 người trong các danh sách