Tìm thấy 111 hồ sơ cho “Lê Gia”.
- Lê Gia Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 348 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Gia Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Gia Truyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 359 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Gia Đèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 357 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1954 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 160 Xem chi tiết →
- Lê Giáo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/10/1966 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Gia Oanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/6/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ O6 · Hàng 6 · Lô 12 · Khu G Xem chi tiết →
- Lê Gia Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Giai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Giác Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/10/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Lê Gia Bất Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Lê Gia Bổ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Gia Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/7/1993 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Gia Huấn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Yên Hoà, Xã Yên Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Gia Mạnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Gia Nghị Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Gia Ngữ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Lê Gia Thao Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 98 Xem chi tiết →
- Lê Gia Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Lê Minh Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trương Phú - Trung Minh - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 27/01/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.68 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Gia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Định- Đức Nhân- Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966 Nghĩa trang Gia Lai
- Lê Đức Gia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 25/02/1967 Đồi Đá, khu Tân Gấu, đường 10 gần sông Sa Thầy
- Lê Minh Gia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trương Phú- Trương Minh- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/01/1969 (93-68) bản đồ Plei Dei Gô, đá đè không lấy được hài