Tìm thấy 111 hồ sơ cho “Lê Gia”.
- Lê Gia Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Giả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 55 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Lê Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Gia Giật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 346 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Giáp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Giang Lê Giáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 146 · Hàng 2 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Lê Gia long Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/6/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Gia Hằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu D Xem chi tiết →
- Lê Gia Tình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Giang Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Gia Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 882 Xem chi tiết →
- Lê Gia Giống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Giai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 249 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 314 Xem chi tiết →
- lê giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: thuỷ an, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 58 · Hàng 4 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- lê giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu d Xem chi tiết →
- Lê Gia Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 437 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Gia Huống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 365 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Gia Hởu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Lê Minh Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trương Phú - Trung Minh - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 27/01/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.68 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Gia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Định- Đức Nhân- Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966 Nghĩa trang Gia Lai
- Lê Đức Gia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 25/02/1967 Đồi Đá, khu Tân Gấu, đường 10 gần sông Sa Thầy
- Lê Minh Gia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trương Phú- Trương Minh- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/01/1969 (93-68) bản đồ Plei Dei Gô, đá đè không lấy được hài