Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Lê Duy Thắng”.

  1. Lê Duy Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Duy Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hồng, Xã Tân Hồng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 71 · Hàng I Xem chi tiết →
  3. Lê Duy Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 14 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Lê Duy Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 10 · Lô 17 Xem chi tiết →
  5. Lê Duy Thăng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/04/1978 Quê quán: Lương Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Duy Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1964 Quê quán: Vũ Bằng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Duy Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Sơn- Thủy Nguyên- Hy sinh: 18/8/1968
  2. Lê Duy Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Lỗ- Đông Anh- Hy sinh: 19/4/1975
  3. Lê Duy Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hải Ninh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 26/12/1968
  4. Lê Duy Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Sổ- Đông Anh- Hy sinh: 19/4/1975