Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Lê Duy Thái”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Duy Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1966 Quê quán: Hoàng Đức - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Duy Thọ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/12/1968 Quê quán: Thái Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Duy Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Đông Quan - Đông Sơn - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Đông - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Duy Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Duy Nhiệm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Duy Biện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Lê Thành Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Lê Duy Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1964 Quê quán: Thái Hoà - Bình Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lê Duy Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1964 Quê quán: Vũ Bằng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Lê Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1963 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Duy Lân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 19 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô C Xem chi tiết →
  15. Lê Thái Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô G Xem chi tiết →
  16. Lê Thị Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô E Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Lê văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Thái Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1/1982 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Lê Duy Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: // Quê quán: Vũ Lăng- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 10 Số 87 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Duy Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Đông Lĩnh- Đông Sơn- Hy sinh: 19/5/1970