Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Lê Duy Thành”.

  1. Lê Duy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Duy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 56 · Hàng 6 · Khu Trái Xem chi tiết →
  3. Lê Duy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 36 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  4. Lê Duy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Duy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Duy Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/09/1978 Quê quán: Quế Mỹ - Quế Sơn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Duy Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Trường Sơn- Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: 3/12/1975 20-450-97-600 Buôn Mê Thuột 1/100000
  2. Lê Duy Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Chùn Đô- Thiệu Hóa- Hy sinh: 1/3/1971
  3. Lê Duy Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đức Thuận- Đức Thọ- Hy sinh: 13/12/1977
  4. Lê Duy Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thiệu Đô- Thiệu Hóa- Hy sinh: 3/5/1971