Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Lê Duy Khánh”.
- Lê Duy Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Duy Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Duy Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Lê Duy Khánh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Duy Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Duy KhÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1983 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Duy Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thủy Trung - Hải Dương - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 29/08/1973
- Lê Duy Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vĩnh Thanh- Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 28/09/1968 Cách suối Đá 30' đường trục đi làng Mùi
- Lê Duy Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Định Tân- Yên Định- Hy sinh: 18/2/1971
- Lê Duy Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Định Tân- Yên Định- Hy sinh: 18/2/1971
- Lê Duy Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Điền- Cẩm Giàng- Hy sinh: 21/1/1972